干燥【乾燥】
[gān zào] [干 燥]
(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán
缺少水分;没有水分。
秋季天气干燥,大家要注意多喝水以防上火。
qiū jì tiān qì gān zào, dà jiā yào zhù yì duō hē shuǐ yǐ fáng shàng huǒ.Thời tiết mùa thu khô hanh, mọi người nên chú ý uống nhiều nước để tránh nhiệt.
làm khô; sấy khô
使物体失去水分或除去水分。
这道工序主要是将清洗后的零件充分干燥。
zhè dào gōng xù zhǔ yào shi jiāng qīng xǐ hòu de líng jiàn chōng fèn gān zào.Công đoạn này chủ yếu là sấy khô hoàn toàn các linh kiện sau khi rửa sạch.
天气太干燥了,我想买一台空气净化器。
tiān qì tài gān zào le, wǒ xiǎng mǎi yì tái kōng qì jìng huà qì.Thời tiết khô hanh quá, mình muốn mua một chiếc máy lọc không khí.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V冬季气候干燥,多喝水可以润喉。
dōng jì qì hòu gān zào, duō hē shuǐ kě yǐ rùn hóu.Khí hậu mùa đông khô hạn, uống nhiều nước có thể làm ẩm họng.
该地区终年少雨,气候十分干燥。
gāi dì qū zhōng nián shào yǔ, qì hòu shí fēn gān zào.Khu vực này quanh năm ít mưa, khí hậu rất khô hạn.