干脆【乾脆】
[gān cuì] [干 脆]
thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề; đơn giản
你不想去就干脆说,不要找借口。
nǐ bù xiǎng qù jiù gān cuì shuō, bú yào zhǎo jiè kǒu.Nếu không muốn đi thì cứ nói thẳng ra, đừng tìm cớ.
那你也可以寻找免版权素材,或者干脆自行绘制。
nà nǐ yě kě yǐ xún zhǎo miǎn bǎn quán sù cái, huò zhě gān cuì zì xíng huì zhì.Vậy em cũng có thể tìm tư liệu miễn phí bản quyền, hoặc dứt khoát tự mình vẽ.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免那你的意思是,我们干脆放弃多媒体,只用纯文本和图表?
nà nǐ de yì sī shì, wǒ men gān cuì fàng qì duō méi tǐ, zhǐ yòng chún wén běn hé tú biǎo?Vậy ý cậu là, chúng ta dứt khoát bỏ đa phương tiện, chỉ dùng văn bản thuần túy và biểu đồ?
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓