简直【簡直】
[jiǎn zhí] [简 直]
thực sự; thật sự
强调完全如此,常带有夸张语气。
这里的风景简直太美了!
zhè lǐ de fēng jǐng jiǎn zhí tài měi le!Phong cảnh ở đây thật sự đẹp quá!
天啊,这种虚假的环保宣传简直是在误导广大消费者。
tiān a, zhè zhǒng xū jiǎ de huán bǎo xuān chuán jiǎn zhí shì zài wù dǎo guǎng dà xiāo fèi zhě.Trời đất, tuyên truyền bảo vệ môi trường giả tạo kiểu này đúng là đang đánh lừa đông đảo người tiêu dùng.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp简直是个奇迹!等离子体的约束时间刚刚刷新了纪录。
jiǎn zhí shì gè qí jì! děng lí zǐ tǐ de yuē shù shí jiān gāng gāng shuā xīn le jì lù.Đúng là kỳ tích! Thời gian giam giữ plasma vừa phá kỷ lục.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…这里的破坏程度简直难以想象。
zhè lǐ de pò huài chéng dù jiǎn zhí nán yǐ xiǎng xiàng.Mức độ tàn phá ở đây quả thực khó mà tưởng tượng nổi.