直
[zhí]
1.thẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý
不弯曲;副词表示直接、一直。
请大家一直往前走。
qǐng dà jiā yì zhí wǎng qián zǒu.Xin mời mọi người cứ đi thẳng về phía trước.
2.Cứ, liên tục (không ngừng)
表示动作始终不停
听到这个好消息,他高兴得直笑。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā gāo xìng de zhí xiào.Nghe thấy tin tốt này, anh ấy vui đến mức cười mãi.
在我房间里,一直躺着,不动。
zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能他们夫妇俩的感情一直特别好。
tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.
看到了,上面的红灯一直在闪。
kàn dào le, shàng miàn de hóng dēng yì zhí zài shǎn.Thấy rồi, đèn đỏ bên trên cứ nhấp nháy liên tục.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像