钩【鉤】
[gōu]
móc; khâu; móc len
形状弯曲可以挂东西或搭住东西的器具。
他拿着鱼钩和钓竿,在江边坐了整整一个下午。
tā ná zhe yú gōu hé diào gān, zài jiāng biān zuò le zhěng zhěng yí gè xià wǔ.Anh ấy cầm lưỡi câu và cần câu, ngồi cả buổi chiều bên bờ sông.
可以,记得在表上的这个地方打钩。
kě yǐ, jì de zài biǎo shàng de zhè ge dì fāng dǎ gōu.Được chứ, nhớ đánh dấu tích vào chỗ này trên tờ đơn.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online骗子用虚假奖品来钓人上钩。
piàn zi yòng xū jiǎ jiǎng pǐn lái diào rén shàng gōu.Kẻ lừa đảo dùng giải thưởng giả để dụ người mắc bẫy.
把赔偿和许可证挂钩,才能形成有效的刚性约束。
bǎ péi cháng hé xǔ kě zhèng guà gōu, cái néng xíng chéng yǒu xiào de gāng xìng yuē shù.Gắn bồi thường với giấy phép khai thác thì mới tạo ra sự ràng buộc pháp lý cứng có hiệu lực.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…