圈套
[quān tào] [圈 套]
bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
使人上当受骗的计谋。
商业谈判中必须保持警惕,谨防掉入对方设下的圈套。
shāng yè tán pàn zhōng bì xū bǎo chí jǐng tì, jǐn fáng diào rù duì fāng shè xià de quān tào.Trong đàm phán thương mại phải luôn cảnh giác, đề phòng rơi vào cạm bẫy do đối phương giăng ra.
面对敌人的圈套,他将计就计。
miàn duì dí rén de quān tào, tā jiāng jì jiù jì.Đối mặt với cạm bẫy của kẻ địch, ông ấy tương kế tựu kế.
你不要听信谣言,免得中了别人挑拨关系的圈套。
nǐ bú yào tīng xìn yáo yán, miǎn de zhōng le bié rén tiǎo bō guān xì de quān tào.Bạn đừng tin tin đồn, tránh trúng kế ly gián quan hệ của người khác.