圈子
[quān zi] [圈 子]
vòng; tròn; mối quan hệ (xã hội)
圆圈,或特指特定的人际交往范围。
参加王老师的交流会能帮你迅速融入高水平汉语圈子。
cān jiā wáng lǎo shī de jiāo liú huì néng bāng nǐ xùn sù róng rù gāo shuǐ píng hàn yǔ quān zi.Tham gia buổi giao lưu của thầy Vương có thể giúp bạn nhanh chóng hòa nhập vào vòng tròn người học tiếng Trung trình độ cao.
那你觉得,我应该不至于完全融入不了本地学生的社交圈子吧?
nà nǐ jué de, wǒ yīng gāi bú zhì yú wán quán róng rù bù liǎo běn dì xué shēng de shè jiāo quān zi ba?Vậy cậu cảm thấy, mình chắc không đến mức hoàn toàn không thể hòa nhập vào vòng tròn xã giao của sinh viên bản địa đâu nhỉ?
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于你有什么话就直说,别绕圈子。
nǐ yǒu shén me huà jiù zhí shuō, bié rào quān zi.Cậu có chuyện gì cứ nói thẳng, đừng vòng vo.
对。学术圈子就这么大,低头不见抬头见,谁也不想轻易得罪人。
duì. xué shù quān zi jiù zhè me dà, dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn, shuí yě bù xiǎng qīng yì dé zuì rén.Đúng. Giới học thuật chỉ lớn ngần này, ra vào đều gặp mặt, không ai muốn dễ dàng đắc tội người khác.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且