周
[zhōu]
1.đi một vòng; xoay vòng; đường tròn
绕行一圈或一圈的长度
周是我的同学。
zhōu shì wǒ de tóng xué.Zhou là bạn học của tôi.
2.tuần
七天为一周
我每周去游泳两次。
wǒ měi zhōu qù yóu yǒng liǎng cì.Mỗi tuần tôi đi bơi hai lần.
chu đáo; toàn diện
全面而周到
你的计划考虑得不周。
nǐ de jì huà kǎo lǜ de bù zhōu.Kế hoạch của bạn chưa được cân nhắc chu đáo.
谢谢!下周我们一起再来练吧。
xiè xiè! xià zhōu wǒ men yì qǐ zài lái liàn ba.Cảm ơn! Tuần sau chúng mình cùng đến luyện tiếp nhé.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ我们要利用周末的时间多看书。
wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.
我看一下……哎呀,周六有雨。
wǒ kàn yí xià…… āi yā, zhōu liù yǒu yǔ.Để em xem chút... Ôi, thứ Bảy có mưa.
Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết