周期【週期】
[zhōu qī] [周 期]
chu kỳ; chu trình
事物循环一次所需的时间
这个项目的开发周期比我们预计的要长。
zhè ge xiàng mù dì kāi fā zhōu qī bǐ wǒ men yù jì de yào cháng.Chu kỳ phát triển của dự án này dài hơn chúng tôi dự kiến.
连一个大致的评估周期也无法确定吗?
lián yí gè dà zhì de píng gū zhōu qī yě wú fǎ què dìng ma?Ngay cả một chu kỳ đánh giá đại khái cũng không thể xác định sao ạ?
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有真的吗?请问管理岗的晋升考核周期是多久?
zhēn de ma? qǐng wèn guǎn lǐ gǎng de jìn shēng kǎo hé zhōu qī shì duō jiǔ?Thật vậy sao? Cho em hỏi chu kỳ đánh giá thăng tiến của vị trí quản lý là bao lâu?
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý别急,韧带损伤本就很难痊愈,需要足够的周期。
bié jí, rèn dài sǔn shāng běn jiù hěn nán quán yù, xū yào zú gòu de zhōu qī.Đừng vội, chấn thương dây chằng vốn rất khó lành hẳn, cần chu kỳ đầy đủ.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…