短期
[duǎn qī] [短 期]
ngắn hạn
短时间内进行的。
他参加了一个短期学习班。
tā cān jiā le yí gè duǎn qī xué xí bān.Anh ấy đã tham gia một lớp học ngắn hạn.
thời gian ngắn; giai đoạn ngắn
较短的时期。
这项计划在短期内很难完成。
zhè xiàng jì huà zài duǎn qī nèi hěn nán wán chéng.Kế hoạch này trong thời gian ngắn rất khó hoàn thành.
这些数字化举措短期内见效明显吗?
zhè xiē shù zì huà jǔ cuò duǎn qī nèi jiàn xiào míng xiǎn ma?Những biện pháp số hóa này trong ngắn hạn có hiệu quả rõ rệt không?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类别着急,一步一步来,稳定坚持比短期冲刺更重要。
bié zháo jí, yí bù yi bù lái, wěn dìng jiān chí bǐ duǎn qī chōng cì gèng zhòng yào.Đừng vội, cứ từng bước một; kiên trì ổn định quan trọng hơn tăng tốc ngắn hạn.
Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn即使短期内水平有所起伏,也是身体调整的正常现象。
jí shǐ duǎn qī nèi shuǐ píng yǒu suǒ qǐ fú, yě shì shēn tǐ tiáo zhěng de zhèng cháng xiàn xiàng.Dù phong độ trong thời gian ngắn có biến động, cũng là hiện tượng bình thường khi cơ thể điều chỉnh.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…