定期
[dìng qī] [定 期]
vào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ
按照一定的时间间隔进行。
医生让我定期来医院检查。
yī shēng ràng wǒ dìng qī lái yī yuàn jiǎn chá.Bác sĩ bảo tôi định kỳ đến bệnh viện kiểm tra.
có kỳ hạn; định kỳ
有一定期限的
他在银行存了一笔定期存款。
tā zài yín háng cún le yì bǐ dìng qī cún kuǎn.Anh ấy đã gửi một khoản tiền gửi có kỳ hạn ở ngân hàng.
没错,定期提交实验数据将是强制性要求。
méi cuò, dìng qī tí jiāo shí yàn shù jù jiāng shì qiáng zhì xìng yāo qiú.Không sai, việc định kỳ nộp số liệu thực nghiệm sẽ là yêu cầu bắt buộc.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…汽车需要定期保养才能用得久。
qì chē xū yào dìng qī bǎo yǎng cái néng yòng de jiǔ.Ô tô cần bảo dưỡng định kỳ mới dùng được lâu.
建议买滤网好拆的,这样定期自己清理很方便。
jiàn yì mǎi lǜ wǎng hǎo chāi de, zhè yàng dìng qī zì jǐ qīng lǐ hěn fāng biàn.Khuyên cậu mua loại màng lọc dễ tháo lắp, như vậy định kỳ tự vệ sinh rất tiện.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V