期限
[qī xiàn] [期 限]
thời hạn; hạn chót; thời gian được phân bổ
规定的一段时间或截止日期
这个任务的期限是三天。
zhè ge rèn wu de qī xiàn shì sān tiān.Thời hạn của nhiệm vụ này là ba ngày.
实习申请快到期限了,我有点儿着急。
shí xí shēn qǐng kuài dào qī xiàn le, wǒ yǒu diǎn r zháo jí.Hạn nộp hồ sơ thực tập sắp đến rồi, mình hơi lo.
Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来那我是否该给这项实验设定一个止损期限?
nà wǒ shì fǒu gāi gěi zhè xiàng shí yàn shè dìng yí gè zhǐ sǔn qī xiàn?Vậy em có nên đặt một thời hạn cắt lỗ cho cuộc thực nghiệm này không?
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有他没有按约定在期限内付清货款。
tā méi yǒu àn yuē dìng zài qī xiàn nèi fù qīng huò kuǎn.Anh ấy đã không thanh toán hết tiền hàng theo thỏa thuận trong thời hạn.