期间【期間】
[qī jiān] [期 间]
khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn
某个特定的时间段或时期。
放假期间,我打算去北京旅游。
fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.
个
别担心,你可以在校期间多参加实习。
bié dān xīn, nǐ kě yǐ zài xiào qī jiān duō cān jiā shí xí.Đừng lo, trong thời gian học ở trường em có thể tham gia thực tập nhiều hơn.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp对,这样才能保证展览期间万无一失。
duì, zhè yàng cái néng bǎo zhèng zhǎn lǎn qī jiān wàn wú yì shī.Đúng, như vậy mới có thể bảo đảm trong thời gian triển lãm không xảy ra sơ suất nào.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了国庆节期间,我们打算去旅游。
guó qìng jié qī jiān, wǒ men dǎ suàn qù lǚ yóu.Trong dịp lễ Quốc khánh, chúng tôi dự định đi du lịch.