期中
[qī zhōng] [期 TRUNG]
giữa kỳ
一个学期或某一期限的中间
明天有一场期中考试。
míng tiān yǒu yì chǎng qī zhōng kǎo shì.Ngày mai có một buổi thi giữa kỳ.
只有期中和期末两次考试,不用担心。
zhǐ yǒu qī zhōng hé qī mò liǎng cì kǎo shì, bú yòng dān xīn.Chỉ có hai kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ thôi, không cần lo lắng.
Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn突如其来的期中测试让班上的同学们措手不及。
tū rú qí lái de qī zhōng cè shì ràng bān shàng de tóng xué men cuò shǒu bù jí.Bài kiểm tra giữa kỳ ập đến bất ngờ khiến các bạn học sinh trong lớp không kịp trở tay.