期
[qī]
một khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học
一段时间或按期出版刊物的量词
这学期你有几门课?
zhè xué qī nǐ yǒu jǐ mén kè?Học kỳ này bạn có mấy môn?
mong chờ; kỳ vọng
盼望、等待
我们期盼早日听到你的好消息。
wǒ men qī pàn zǎo rì tīng dào nǐ de hǎo xiāo xī.Chúng tôi mong chờ sớm nghe được tin tốt từ bạn.
我想星期六去你家看猫,好吗?
wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?
Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有放假期间,我打算去北京旅游。
fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.
我休息了。你星期六做什么了?
wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?
Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么