近期
[jìn qī] [近 期]
gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần
近来或最近的一段时期
近期天气很冷。
jìn qī tiān qì hěn lěng.Thời gian gần đây thời tiết rất lạnh.
你有注意到近期的低轨卫星监测数据吗?
nǐ yǒu zhù yì dào jìn qī de dī guǐ wèi xīng jiān cè shù jù ma?Cậu có chú ý đến dữ liệu giám sát vệ tinh quỹ đạo thấp gần đây không?
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于走私分子近期的活动十分猖狂。
zǒu sī fēn zǐ jìn qī de huó dòng shí fēn chāng kuáng.Hoạt động gần đây của bọn buôn lậu vô cùng lộng hành.
小美,你看近期多家航天商业公司的游说报告了吗?
xiǎo měi, nǐ kàn jìn qī duō jiā háng tiān shāng yè gōng sī de yóu shuì bào gào le ma?Tiểu Mỹ, cậu xem báo cáo vận động hành lang gần đây của nhiều công ty thương mại hàng không vũ trụ chưa?
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃