长期【長期】
[cháng qī] [长 期]
dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)
长久的时间
我长期练习汉语。
wǒ cháng qī liàn xí hàn yǔ.Tôi luyện tiếng Trung lâu dài.
dài hạn (mang tính lâu dài)
长久的,作定语修饰名词
这是一个长期计划,需要慢慢来。
zhè shì yí gè cháng qī jì huà, xū yào màn màn lái.Đây là một kế hoạch dài hạn, cần làm từ từ.
那长期的生态损失就被完全忽视了吗?
nà cháng qī de shēng tài sǔn shī jiù bèi wán quán hū shì le ma?Vậy tổn thất sinh thái dài hạn liền bị phớt lờ hoàn toàn sao?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类长期熬夜会严重妨害身体健康。
cháng qī áo yè huì yán zhòng fáng hài shēn tǐ jiàn kāng.Thức khuya kéo dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe thể chất.
长期这样下去,贫富差距只会越来越大。
cháng qī zhè yàng xià qù, pín fù chā jù zhǐ huì yuè lái yuè dà.Lâu dài như vậy tiếp diễn, khoảng cách giàu nghèo sẽ chỉ ngày càng lớn.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免