长期以来【長期以來】
[cháng qī yǐ lái] [长 期 以 来]
trong một thời gian dài
指从过去到现在很长的一段时间
长期以来,王老师一直致力于推广高质量的中文教学。
cháng qī yǐ lái, wáng lǎo shī yì zhí zhì lì yú tuī guǎng gāo zhì liàng de zhōng wén jiào xué.Từ lâu nay, thầy Vương luôn dốc sức quảng bá việc giảng dạy tiếng Trung chất lượng cao.
谢谢王老师!其实坦白讲,长期以来“唯论文”的评价体系严重扭曲了学术研究的初心。
xiè xiè wáng lǎo shī! qí shí tǎn bái jiǎng, cháng qī yǐ lái“ wéi lùn wén” de píng jià tǐ xì yán zhòng niǔ qū le xué shù yán jiū de chū xīn.Cảm ơn thầy Vương! Thật ra thẳng thắn mà nói, từ lâu hệ thống đánh giá 'chỉ dựa vào bài báo' đã bóp méo nghiêm trọng mục đích ban đầu của nghiên cứu học thuật.
Trong bài: Cải cách tiêu chí đánh giá học thuật缩小贫富差距是政府长期以来努力解决的重要社会问题。
suō xiǎo pín fù chā jù shì zhèng fǔ cháng qī yǐ lái nǔ lì jiě jué de zhòng yào shè huì wèn tí.Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo là vấn đề xã hội quan trọng mà chính phủ lâu nay nỗ lực giải quyết.