起来【起來】
[qǐ lai] [起 来]
(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhàn]); chỉ sự hoàn thành
表示向上移动或动作状态开始
请站起来。
qǐng zhàn qǐ lái.Xin mời đứng lên.
xem ra; nghe có vẻ
表示根据感觉作出判断
这件衣服看起来很漂亮。
zhè jiàn yī fu kàn qǐ lái hěn piào liang.Bộ quần áo này trông rất đẹp.
非常合适,穿起来又轻又舒服。
fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…看到客人来了,他连忙站起来。
kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.
这本书真厚,看起来很有意思。
zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着