XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

开始

[kāi shǐ] [开 始]

bắt đầu; khởi đầu; ban đầu

着手做;从头做起

电影马上就要开始了。

diàn yǐng mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le.

Bộ phim sắp bắt đầu rồi.

phần đầu, khởi đầu

事情的起头阶段

从开始到结束,他都很认真。

cóng kāi shǐ dào jié shù, tā dōu hěn rèn zhēn.

Từ đầu đến cuối, anh ấy đều rất chăm chỉ.

个

那明天开始,你跟我一起跑吧?

nà míng tiān kāi shǐ, nǐ gēn wǒ yì qǐ pǎo ba?

Vậy bắt đầu từ ngày mai, bạn chạy cùng tôi nhé?

Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng

我刚开始学汉语,懂得还很浅。

wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ, dǒng de hái hěn qiǎn.

Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung, hiểu biết vẫn còn rất nông cạn.

没问题,我今天回家就开始写。

méi wèn tí, wǒ jīn tiān huí jiā jiù kāi shǐ xiě.

Không vấn đề gì, hôm nay về nhà em bắt đầu viết luôn.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập