始
[shǐ]
bắt đầu; khởi đầu; sau đó
那明天开始,你跟我一起跑吧?
nà míng tiān kāi shǐ, nǐ gēn wǒ yì qǐ pǎo ba?Vậy bắt đầu từ ngày mai, bạn chạy cùng tôi nhé?
Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng我刚开始学汉语,懂得还很浅。
wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ, dǒng de hái hěn qiǎn.Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung, hiểu biết vẫn còn rất nông cạn.
没问题,我今天回家就开始写。
méi wèn tí, wǒ jīn tiān huí jiā jiù kāi shǐ xiě.Không vấn đề gì, hôm nay về nhà em bắt đầu viết luôn.
Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập