动手【動手】
[dòng shǒu] [动 手]
bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm
开始做;着手进行。
光想没有用,我们得马上动手做。
guāng xiǎng méi yǒu yòng, wǒ men děi mǎ shàng dòng shǒu zuò.Chỉ nghĩ thôi chẳng ích gì, chúng ta phải bắt tay vào làm ngay.
行,那我们动手打扫吧。
xíng, nà wǒ men dòng shǒu dǎ sǎo ba.Được, vậy chúng mình bắt tay dọn dẹp thôi.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多你说得对,要是早点老老实实自己动手,现在早就写完了。
nǐ shuō de duì, yào shi zǎo diǎn lǎo lǎo shí shí zì jǐ dòng shǒu, xiàn zài zǎo jiù xiě wán le.Cậu nói đúng, nếu sớm tự mình bắt tay vào làm một cách nghiêm túc, thì giờ đã viết xong từ lâu rồi.
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而小偷竟敢在大白天动手偷东西。
xiǎo tōu jìng gǎn zài dà bái tiān dòng shǒu tōu dōng xī.Tên trộm dám ra tay ăn trộm ngay giữa ban ngày.