捅
[tǒng]
1.chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ
用棍棒戳或碰;揭露、泄露秘密。
他轻轻捅了捅同桌的胳膊,提醒对方老师走过来了。
tā qīng qīng tǒng le tǒng tóng zhuō de gē bo, tí xǐng duì fāng lǎo shī zǒu guò lái le.Cậu ấy khẽ huých vào tay bạn cùng bàn, nhắc nhở rằng giáo viên đang đi tới.
2.đâm (bằng hung khí nhọn)
用刀等利器刺。
歹徒持刀捅伤了一名路过的行人。
dǎi tú chí dāo tǒng shāng le yì míng lù guò de xíng rén.Kẻ xấu dùng dao đâm bị thương một người qua đường.
3.gây ra (họa, rắc rối)
惹出、引出祸事或麻烦。
弟弟又在学校捅了娄子,惹得父母很生气。
dì di yòu zài xué xiào tǒng le lóu zǐ, rě de fù mǔ hěn shēng qì.Em trai lại gây họa ở trường, khiến bố mẹ rất tức giận.