捅破[tǒng pò] [捅 破]Lưu từKhácđâm thủng; chọc thủngChữ trong từ捅tǒngchọc破pòhỏngTừ cùng chữ:打破dǎ pòHSK 3làm vỡ突破tū pòHSK 5đột pháTừ cận nghĩa:刺破cì pòđâm thủng戳破chuō pòđâm thủng戳穿chuō chuānđâm thủng扎穿zhā chuānđâm thủngVí dụ trong bài học他不小心用木棍捅破了窗户纸。tā bù xiǎo xīn yòng mù gùn tǒng pò le chuāng hù zhǐ.Anh ấy vô tình dùng gậy gỗ chọc thủng giấy dán cửa sổ.