破
[pò]
1.hỏng; hư; hao mòn
物体碎裂、受损或穿孔。
我的手机屏幕破了。
wǒ de shǒu jī píng mù pò le.Màn hình điện thoại tôi bị hỏng rồi.
2.Phá vỡ (kỷ lục); phá (án)
突破限制或使案件真相大白
他在运动会上破了学校的纪录。
tā zài yùn dòng huì shàng pò le xué xiào de jì lù.Anh ấy đã phá kỷ lục của trường tại đại hội thể thao.
Tồi tàn, rách nát, kém cỏi
破旧、质量低劣(常含贬义)
别在那个破地方浪费时间了。
bié zài nà ge pò dì fāng làng fèi shí jiān le.Đừng lãng phí thời gian ở cái nơi tồi tàn đó nữa.
我理解,但城市规划确实需要突破。
wǒ lǐ jiě, dàn chéng shì guī huà què shí xū yào tū pò.Tôi hiểu, nhưng quy hoạch đô thị quả thực cần sự bứt phá.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…对,包装破了,画就容易受潮发霉。
duì, bāo zhuāng pò le, huà jiù róng yì shòu cháo fā méi.Đúng, bao bì rách rồi, tranh liền dễ bị ẩm mốc.
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被大卫,对不起,我把你的杯子打破了。
dà wèi, duì bù qǐ, wǒ bǎ nǐ de bēi zi dǎ pò le.Đại Vệ, xin lỗi, tôi làm vỡ cốc của bạn rồi.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ