烂【爛】
[làn]
1.mềm; nhão; nấu nhừ và mềm; thối rữa; phân hủy
食物腐坏变软或煮得很透
这些苹果放在桌子上太久,已经烂了。
zhè xiē píng guǒ fàng zài zhuō zi shàng tài jiǔ, yǐ jīng làn le.Những quả táo này để trên bàn quá lâu, đã bị hỏng rồi.
2.tệ; kém chất lượng
形容质量很差
这部电影太烂了,不值得看。
zhè bù diàn yǐng tài làn le, bù zhí dé kàn.Phim này quá tệ, không đáng xem.
老师,您看这根明代大殿的木柱底部腐烂得很严重。
lǎo shī, nín kàn zhè gēn míng dài dà diàn de mù zhù dǐ bù fǔ làn de hěn yán zhòng.Thầy xem, phần chân của cột gỗ trong đại điện thời Minh này bị mục nát rất nghiêm trọng.
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外人类用智慧创造了灿烂的文化。
rén lèi yòng zhì huì chuàng zào le càn làn de wén huà.Con người dùng trí tuệ tạo ra văn hóa rực rỡ.
前一段时间,学校要准备教学评估,我每天从早忙到晚,简直焦头烂额。
qián yí duàn shí jiān, xué xiào yào zhǔn bèi jiào xué píng gū, wǒ měi tiān cóng zǎo máng dào wǎn, jiǎn zhí jiāo tóu làn é.Một thời gian trước, trường phải chuẩn bị đánh giá giảng dạy, ngày nào tôi cũng bận từ sáng đến tối, quả thực là sứt đầu mẻ trán.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至