酥
[sū]
1.giòn xốp; giòn tan
食物松脆易碎
这款糕点口感非常酥,入口即化,深受大家的喜爱。
zhè kuǎn gāo diǎn kǒu gǎn fēi cháng sū, rù kǒu jí huà, shēn shòu dà jiā de xǐ ài.Loại bánh này có vị rất giòn xốp, tan ngay trong miệng, được mọi người vô cùng yêu thích.
2.Bủn rủn; tê dại; mềm nhũn
身体软弱无力或麻木
跑完长跑后,我浑身骨头都酥了。
pǎo wán cháng pǎo hòu, wǒ hún shēn gǔ tou dōu sū le.Chạy đường dài xong, toàn thân xương cốt tôi mềm nhũn cả ra.
Bánh xốp; điểm tâm bơ giòn
用面粉和油糖等制成的点心
台湾的凤梨酥是著名的特色手信。
tái wān de fèng lí sū shì zhù míng de tè sè shǒu xìn.Bánh dứa Đài Loan là món quà đặc sản nổi tiếng.
这款番茄味薯片口感非常酥脆。
zhè kuǎn fān qié wèi shǔ piàn kǒu gǎn fēi cháng sū cuì.Gói khoai tây chiên vị cà chua này ăn rất giòn.
他最喜欢吃外酥里嫩的炸鸡翅。
tā zuì xǐ huan chī wài sū lǐ nèn de zhà jī chì.Anh ấy thích ăn nhất món cánh gà chiên ngoài giòn trong mềm.
