酥脆
[sū cuì] [酥 脆]
giòn (của thực phẩm)
这款番茄味薯片口感非常酥脆。
zhè kuǎn fān qié wèi shǔ piàn kǒu gǎn fēi cháng sū cuì.Gói khoai tây chiên vị cà chua này ăn rất giòn.
烘焙时火候掌握得当,面包的口感才会松软酥脆。
hōng bèi shí huǒ hòu zhǎng wò dé dàng, miàn bāo de kǒu gǎn cái huì sōng ruǎn sū cuì.Khi nướng kiểm soát lửa chuẩn xác thì kết cấu bánh mì mới mềm xốp và giòn rụm.
妈妈把鸡翅放进油锅里炸了五分钟,外皮金黄酥脆。
mā ma bǎ jī chì fàng jìn yóu guō lǐ zhà le wǔ fēn zhōng, wài pí jīn huáng sū cuì.Mẹ cho cánh gà vào chảo dầu chiên năm phút, lớp vỏ ngoài vàng giòn.