清脆
[qīng cuì] [清 脆]
rõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui
声音清亮响亮
清晨的森林里传来了清脆的鸟鸣声。
qīng chén de sēn lín lǐ chuán lái le qīng cuì de niǎo míng shēng.Trong khu rừng lúc sáng sớm vang lên tiếng chim hót trong trẻo.
远处传来了阵阵清脆的鸟叫声。
yuǎn chù chuán lái le zhèn zhèn qīng cuì de niǎo jiào shēng.Từ đằng xa truyền đến từng hồi tiếng chim hót lảnh lót.
窗外传来了清脆动听的鸟鸣声。
chuāng wài chuán lái le qīng cuì dòng tīng de niǎo míng shēng.Ngoài cửa sổ truyền lại tiếng chim hót trong trẻo êm tai.
她的笑声好似一串清脆的铃铛声。
tā de xiào shēng hǎo sì yí chuàn qīng cuì de líng dang shēng.Tiếng cười của cô ấy giống như một chuỗi chuông thanh thoát.