清洗
[qīng xǐ] [清 洗]
rửa; làm sạch; thanh trừng
用水洗去污物或清除异己
做饭前要把蔬菜清洗干净。
zuò fàn qián yào bǎ shū cài qīng xǐ gān jìng.Trước khi nấu ăn cần phải rửa sạch rau củ.
流量清洗?听起来很严重啊,我们的业务数据会不会丢失?
liú liàng qīng xǐ? tīng qǐ lái hěn yán zhòng a, wǒ men de yè wù shù jù huì bu huì diū shī?Lọc lưu lượng? Nghe có vẻ nghiêm trọng đấy, dữ liệu kinh doanh của chúng tôi có bị mất không?
Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên这件文物非常珍贵,清洗和加固流程必须由高级专家组负责。
zhè jiàn wén wù fēi cháng zhēn guì, qīng xǐ hé jiā gù liú chéng bì xū yóu gāo jí zhuān jiā zǔ fù zé.Cổ vật này rất quý giá, quy trình tẩy rửa và gia cố phải do nhóm chuyên gia cấp cao đảm nhiệm.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由旧城的墙面很污秽,需要清洗。
jiù chéng de qiáng miàn hěn wū huì, xū yào qīng xǐ.Bức tường của khu phố cũ rất bẩn, cần được rửa sạch.