清洁工【清潔工】
[qīng jié gōng] [清 洁 工]
nhân viên vệ sinh; lao công; người thu gom rác
负责打扫卫生和清理垃圾的人员。
清洁工每天清晨就去清扫街道。
qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.
落叶堆积在路边,清洁工正忙着清扫。
luò yè duī jī zài lù biān, qīng jié gōng zhèng máng zhe qīng sǎo.Lá rụng chất đống bên lề đường, nhân viên vệ sinh đang bận dọn dẹp.
为了执行任务,特警改装成了清洁工。
wèi le zhí xíng rèn wu, tè jǐng gǎi zhuāng chéng le qīng jié gōng.Để thực hiện nhiệm vụ, cảnh sát đặc nhiệm đã cải trang thành nhân viên vệ sinh.