工
[gōng]
công việc; công nhân; kỹ năng
每天都跑?您平时工作那么忙。
měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.
Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…一方面要学习,一方面要工作。
yì fāng miàn yào xué xí, yì fāng miàn yào gōng zuò.Một mặt phải học, mặt khác phải làm việc.
你平时什么时间有空来工作呢?
nǐ píng shí shén me shí jiān yǒu kòng lái gōng zuò ne?Bình thường em rảnh thời gian nào để đến làm việc?
Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm