活儿【活兒】
[huó r] [活 儿]
công việc; (nhiều) việc phải làm
指工作、体力劳动或具体的任务。
今天手头的活儿太多,看来得加班完成了。
jīn tiān shǒu tóu de huó r tài duō, kàn lái de jiā bān wán chéng le.Hôm nay công việc trong tay nhiều quá, xem ra phải tăng ca làm mới xong.
他总喜欢挑容易的活儿捡着做。
tā zǒng xǐ huan tiāo róng yì de huó r jiǎn zhe zuò.Anh ấy luôn thích chọn việc dễ để làm.
整天做这种精细活儿很淘神。
zhěng tiān zuò zhè zhǒng jīng xì huó r hěn táo shén.Cả ngày làm loại công việc tỉ mỉ này rất hao tổn tâm trí.
大家干活儿的劲头非常足。
dà jiā gàn huó r de jìn tóu fēi cháng zú.Mọi người làm việc rất hăng hái.