干活儿【幹活兒】
[gàn huó r] [干 活 儿]
biến thể er hoá của 干活 (gàn huó)
泛指劳作或上班
爸爸在外面干活儿。
bà ba zài wài miàn gàn huó r.Bố đang làm việc ở bên ngoài.
大家干活儿的劲头非常足。
dà jiā gàn huó r de jìn tóu fēi cháng zú.Mọi người làm việc rất hăng hái.
他干活儿又快又好,老板非常喜欢他。
tā gàn huó r yòu kuài yòu hǎo, lǎo bǎn fēi cháng xǐ huan tā.Anh ấy làm việc vừa nhanh vừa tốt, ông chủ rất thích anh ấy.
