XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

干活儿【幹活兒】

[gàn huó r] [干 活 儿]

biến thể er hoá của 干活 (gàn huó)

泛指劳作或上班

爸爸在外面干活儿。

bà ba zài wài miàn gàn huó r.

Bố đang làm việc ở bên ngoài.

大家干活儿的劲头非常足。

dà jiā gàn huó r de jìn tóu fēi cháng zú.

Mọi người làm việc rất hăng hái.

他干活儿又快又好,老板非常喜欢他。

tā gàn huó r yòu kuài yòu hǎo, lǎo bǎn fēi cháng xǐ huan tā.

Anh ấy làm việc vừa nhanh vừa tốt, ông chủ rất thích anh ấy.