玩儿【玩兒】
[wán r] [玩 儿]
1.chơi; vui chơi; đi chơi
进行游戏或娱乐活动
我们去玩儿吧。
wǒ men qù wán r ba.Chúng ta đi chơi đi.
2.sử dụng; điều khiển
使用或操纵某种东西
这个东西我不会玩儿。
zhè ge dōng xī wǒ bú huì wán r.Tôi không biết sử dụng thứ này.
3.coi nhẹ; làm không nghiêm túc
用不严肃的态度对待
这件事很重要,不能玩儿。
zhè jiàn shì hěn zhòng yào, bù néng wán r.Việc này rất quan trọng, không thể làm qua loa.
大卫,我们周末去郊外玩儿吧。
dà wèi, wǒ men zhōu mò qù jiāo wài wán r ba.Đại Vệ, cuối tuần chúng mình đi ngoại ô chơi đi.
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…我们首先做作业,然后再玩儿。
wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.
嗯,小狗很早就想出来玩儿。
èn, xiǎo gǒu hěn zǎo jiù xiǎng chū lái wán r.Ừ, cún đã muốn ra ngoài chơi từ rất sớm.
Trong bài: Dắt cún chạy bộ ở công viên · V + 得 + Tính từ