闹着玩儿【鬧著玩兒】
[nào zhe wán r] [闹 着 玩 儿]
đùa giỡn; đùa cợt; chơi khăm ai đó
指开玩笑或做着玩,不当真。
别当真,大家刚才不过是跟你闹着玩儿罢了。
bié dàng zhēn, dà jiā gāng cái bú guò shì gēn nǐ nào zhe wán r bà le.Đừng coi là thật, ban nãy mọi người chỉ trêu đùa với bạn thôi mà.
[nào zhe wán r] [闹 着 玩 儿]
đùa giỡn; đùa cợt; chơi khăm ai đó
指开玩笑或做着玩,不当真。
别当真,大家刚才不过是跟你闹着玩儿罢了。
bié dàng zhēn, dà jiā gāng cái bú guò shì gēn nǐ nào zhe wán r bà le.Đừng coi là thật, ban nãy mọi người chỉ trêu đùa với bạn thôi mà.