着
[zhe]
trợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái tiếp diễn
表示动作或状态正在持续
门开着呢。
mén kāi zhe ne.Cửa đang mở.
1.chạm; tiếp xúc; cảm thấy
接触到;受到某种影响
这着好!
zhè zhe hǎo!Nước cờ này hay!
2.nước cờ; chiêu, cách ứng phó
下棋的一步;应对的办法
这着棋下得真好。
zhè zhe qí xià de zhēn hǎo.Nước cờ này đi thật hay.
cháy, bắt lửa
燃烧;使燃烧
炉子里的火着了。
lú zǐ lǐ de huǒ zhe le.Lửa trong lò đã cháy.
在我房间里,一直躺着,不动。
zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能昨天晚上我一直到两点才睡着。
zuó tiān wǎn shàng wǒ yì zhí dào liǎng diǎn cái shuì zháo.Tối qua mãi đến hai giờ tôi mới ngủ thiếp đi.
画得真不错!你桌上也放着书?
huà de zhēn bú cuò! nǐ zhuō shàng yě fàng zhe shū?Vẽ thật đẹp! Trên bàn em cũng đang đặt sách à?
Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着