接着【接著】
[jiē zhe] [接 着]
tiếp tục; tiếp theo; sau đó
继续做前面的事;然后
你先吃,我接着吃。
nǐ xiān chī, wǒ jiē zhe chī.Bạn ăn trước đi, tôi ăn tiếp.
đỡ, bắt lấy (bằng tay)
用手接住抛来的东西
球来了,快接着!
qiú lái le, kuài jiē zhe!Bóng tới rồi, đỡ nhanh!
故事还没讲完,你接着说下去。
gù shì hái méi jiǎng wán, nǐ jiē zhe shuō xià qù.Chuyện chưa kể xong, bạn tiếp tục kể đi.
下完大雨,紧接着刮起了大风。
xià wán dà yǔ, jǐn jiē zhe guā qǐ le dà fēng.Mưa lớn vừa xong, ngay sau đó gió lớn nổi lên.
这根电线的一端连接着电源插座。
zhè gēn diàn xiàn de yì duān lián jiē zhe diàn yuán chā zuò.Một đầu của sợi dây điện này kết nối với ổ cắm nguồn.