进而【進而】
[jìn ér] [进 而]
và sau đó (điều tiếp theo)
在已有的基础上更进一步
我们要先发现问题,进而解决问题。
wǒ men yào xiān fā xiàn wèn tí, jìn ér jiě jué wèn tí.Chúng ta phải phát hiện vấn đề trước, và sau đó giải quyết vấn đề.
减免债务能立刻减轻债务国负担,进而刺激经济增长。
jiǎn miǎn zhài wù néng lì kè jiǎn qīng zhài wù guó fù dān, jìn ér cì jī jīng jì zēng zhǎng.Xóa giảm nợ có thể lập tức giảm nhẹ gánh nặng cho nước vay, từ đó kích thích tăng trưởng kinh tế.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言老师是担心血脑屏障会阻碍分子穿透,进而影响药效吗?
lǎo shī shì dān xīn xuè nǎo píng zhàng huì zǔ ài fēn zǐ chuān tòu, jìn ér yǐng xiǎng yào xiào ma?Thầy lo lắng hàng rào máu não sẽ cản trở sự thâm nhập của phân tử, từ đó ảnh hưởng đến hiệu lực của thuốc sao ạ?
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必研究显示,它们通过水源和空气沉降,进而通过食物链层层富集。
yán jiū xiǎn shì, tā men tōng guò shuǐ yuán hé kōng qì chén jiàng, jìn ér tōng guò shí wù liàn céng céng fù jí.Nghiên cứu cho thấy chúng lắng đọng qua nguồn nước và không khí, rồi tích lũy dần qua chuỗi thức ăn.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn