愈
[yù]
càng...(càng...); hồi phục; chữa lành
表示程度加深或病情好转
他学得愈多,愈觉得自己不够努力。
tā xué de yù duō, yù jué de zì jǐ bú gòu nǔ lì.Anh ấy học càng nhiều, càng thấy mình chưa đủ nỗ lực.
影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。
yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于这种疾病在初期比较容易治愈。
zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.
别急,韧带损伤本就很难痊愈,需要足够的周期。
bié jí, rèn dài sǔn shāng běn jiù hěn nán quán yù, xū yào zú gòu de zhōu qī.Đừng vội, chấn thương dây chằng vốn rất khó lành hẳn, cần chu kỳ đầy đủ.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…