强【強】
[qiáng]
mạnh; mạnh mẽ; tốt hơn
力量大,程度高或比较好。
他的身体比以前强多了。
tā de shēn tǐ bǐ yǐ qián qiáng duō le.Sức khỏe của anh ấy tốt hơn trước nhiều rồi.
室内馆要花钱,不过总比不能打强。
shì nèi guǎn yào huā qián, bú guò zǒng bǐ bù néng dǎ qiáng.Nhà thi đấu trong nhà phải tốn tiền, nhưng dù sao cũng hơn là không được đánh.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好他们成功地打败了强大的敌人。
tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.
行,这类培训能显著增强数字包容性。
xíng, zhè lèi péi xùn néng xiǎn zhù zēng qiáng shù zì bāo róng xìng.Được, hình thức tập huấn này có thể tăng cường tính bao trùm số một cách rõ rệt.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi