余【餘】
[yú]
thừa; thặng; dư
剩下、多余的,或用在数目后表零数。
公司今年除了固定开支外,还有余钱用于扩大生产。
gōng sī jīn nián chú le gù dìng kāi zhī wài, hái yǒu yú qián yòng yú kuò dà shēng chǎn.Công ty năm nay ngoài các khoản chi cố định vẫn còn dư tiền dùng để mở rộng sản xuất.
tôi; ta (ngôi thứ nhất văn ngôn)
第一人称代词,我。
余闻古之学者必有师。
yú wén gǔ zhī xué zhě bì yǒu shī.Ta nghe nói người học thời xưa ắt phải có thầy.
lúc rảnh rỗi; ngoài giờ
事情完毕以后的时间;空闲。
他利用业余时间自学了法语。
tā lì yòng yè yú shí jiān zì xué le fǎ yǔ.Anh ấy tận dụng thời gian rảnh rỗi để tự học tiếng Pháp.
不会,安排在课余时间,专门避免时间冲突。
bú huì, ān pái zài kè yú shí jiān, zhuān mén bì miǎn shí jiān chōng tū.Không, được sắp xếp vào thời gian rảnh, đặc biệt tránh trùng lịch học.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不运动可以消耗身体多余的热量。
yùn dòng kě yǐ xiāo hào shēn tǐ duō yú de rè liàng.Vận động có thể tiêu hao lượng calo dư thừa của cơ thể.
那看来私下沟通已经彻底破裂,没有任何妥协余地。
nà kàn lái sī xià gōu tōng yǐ jīng chè dǐ pò liè, méi yǒu rèn hé tuǒ xié yú dì.Thế thì xem ra giao tiếp riêng đã sụp đổ hoàn toàn, không còn dư địa thỏa hiệp nào.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不