其余
[qí yú] [其 余]
phần còn lại; những cái khác; còn lại
指剩下或另外的部分
一个人留下,其余的人可以走了。
yí gè rén liú xià, qí yú de rén kě yǐ zǒu le.Một người ở lại, những người còn lại có thể đi rồi.
具体来说,每周只需到岗三天,其余时间可以自主选择远程。
jù tǐ lái shuō, měi zhōu zhǐ xū dào gǎng sān tiān, qí yú shí jiān kě yǐ zì zhǔ xuǎn zé yuǎn chéng.Cụ thể mà nói, mỗi tuần chỉ cần có mặt ba ngày, thời gian còn lại có thể tự chủ chọn làm từ xa.
Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách除国家级禁运外,其余情况一律按原条款执行,逾期就扣罚。
chú guó jiā jí jìn yùn wài, qí yú qíng kuàng yí lǜ àn yuán tiáo kuǎn zhí xíng, yú qī jiù kòu fá.Ngoài cấm vận cấp quốc gia, các tình huống còn lại nhất loạt thực hiện theo điều khoản gốc, quá hạn là phạt trừ.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡