其
[qí]
1.của anh ấy; của cô ấy; của nó
指他的、她的或它的
听完他的解释,大家才明白其中的原因。
tīng wán tā de jiě shì, dà jiā cái míng bái qí zhōng de yuán yīn.Nghe xong lời giải thích của anh ấy, mọi người mới hiểu nguyên nhân trong đó.
2.anh ấy; cô ấy; nó
指他、她或它
我们不能任其发展下去。
wǒ men bù néng rèn qí fā zhǎn xià qù.Chúng ta không thể mặc nó phát triển tiếp.
太好了,我也去告诉其他同学。
tài hǎo le, wǒ yě qù gào sù qí tā tóng xué.Tuyệt quá, mình cũng đi nói với các bạn khác.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat公司计划扩展业务到其他城市。
gōng sī jì huà kuò zhǎn yè wù dào qí tā chéng shì.Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động kinh doanh sang các thành phố khác.
其实,光靠减少花销是不够的。
qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光