人家
[rén jia] [NHÂN GIA]
1.người khác; người ta
指别人
人家都走了,就你还在。
rén jiā dōu zǒu le, jiù nǐ hái zài.Người ta đều đi rồi, chỉ còn mình cậu.
2.tôi (tự xưng)
指说话人自己
人家本来就不想去。
rén jiā běn lái jiù bù xiǎng qù.Em vốn dĩ chẳng muốn đi.
3.hộ gia đình; nơi ở; gia đình
指住户或家庭
这个小村子只有几户人家。
zhè ge xiǎo cūn zǐ zhǐ yǒu jǐ hù rén jiā.Ngôi làng nhỏ này chỉ có vài hộ gia đình.
nhà chồng (nơi gả)
指女子未来的夫家
她已经说好了人家。
tā yǐ jīng shuō hǎo le rén jiā.Cô ấy đã nói xong chuyện gả chồng.
户、家
正是这样,独居老人家中滑倒后常常动弹不得,很容易延误抢救。
zhèng shì zhè yàng, dú jū lǎo rén jiā zhōng huá dǎo hòu cháng cháng dòng tan bù de, hěn róng yì yán wù qiǎng jiù.Chính là như vậy, người già sống một mình sau khi trượt ngã thường không thể cử động, rất dễ làm lỡ việc cấp cứu.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得这位老人家身体依然非常硬朗。
zhè wèi lǎo rén jiā shēn tǐ yī rán fēi cháng yìng lǎng.Cụ già này sức khỏe vẫn còn rất tráng kiện.
老人家被安置在安静的房间。
lǎo rén jiā bèi ān zhì zài ān jìng de fáng jiān.Cụ già được bố trí ở phòng yên tĩnh.
