我
[wǒ] [ㄨㄛˇ] [NGÃ]
1.tôi; mình; của tôi
说话的人称自己
我叫王明。
wǒ jiào wáng míng.Tôi tên Vương Minh.
2.phía ta, nước ta
指我们这一方
我国有很多美丽的城市。
wǒ guó yǒu hěn duō měi lì de chéng shì.Nước ta có nhiều thành phố đẹp.
爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?
bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?
Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有妈妈生病了,我代她去买东西。
mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.
我想星期六去你家看猫,好吗?
wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?
Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有