我去
[wǒ qù] [NGÃ 去]
(slang) cái quái gì vậy...!; ôi trời ơi!; điên thật!
我去过海南。去年去了那儿。
wǒ qù guo hǎi nán. qù nián qù le nà r.Mình từng đi Hải Nam. Năm ngoái đã đi đến đó.
Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过妈妈保证放学后带我去买书包。
mā ma bǎo zhèng fàng xué hòu dài wǒ qù mǎi shū bāo.Mẹ bảo đảm sau khi tan học sẽ đưa tôi đi mua cặp sách.
真的吗?我去年也去过一次长城!
zhēn de ma? wǒ qù nián yě qù guo yí cì cháng chéng!Thật sao ạ? Năm ngoái em cũng từng đi Vạn Lý Trường Thành một lần!
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过