下去
[xià qù] [下 去]
đi xuống; tiếp tục; (của người hầu) lui ra
自上向下;延续;他人退下
我们坐电梯下去吧。
wǒ men zuò diàn tī xià qù ba.Chúng ta đi thang máy xuống đi.
không thể tiếp tục (bổ ngữ)
作补语,表示难以继续
这药太苦了,我实在吃不下去。
zhè yào tài kǔ le, wǒ shí zài chī bú xià qù.Thuốc này quá đắng, tôi thật sự không nuốt được.
nếu cứ thế tiếp tục
这样下去表情况持续发展
这样下去,身体会受不了的。
zhè yàng xià qù, shēn tǐ huì shòu bù liǎo de.Cứ thế tiếp tục, cơ thể sẽ không chịu được.
这样下去可不行,这会影响品牌形象。
zhè yàng xià qù kě bù xíng, zhè huì yǐng xiǎng pǐn pái xíng xiàng.Cứ tiếp tục thế này không được, điều này sẽ ảnh hưởng đến hình ảnh thương hiệu.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底太紧张了,我连一口牛奶也喝不下去。
tài jǐn zhāng le, wǒ lián yì kǒu niú nǎi yě hē bú xià qù.Em căng thẳng quá, đến một ngụm sữa cũng không uống nổi.
Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…长期这样下去,贫富差距只会越来越大。
cháng qī zhè yàng xià qù, pín fù chā jù zhǐ huì yuè lái yuè dà.Lâu dài như vậy tiếp diễn, khoảng cách giàu nghèo sẽ chỉ ngày càng lớn.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免