下来
[xià lai] [下 来]
đi xuống; thành tố động tác hoàn thành; sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng
向下移动;作补语表完成或朝向说话者
请大家从山上下来。
qǐng dà jiā cóng shān shàng xià lái.Xin mọi người đi từ trên núi xuống.
那我们先把要做的事情写下来。
nà wǒ men xiān bǎ yào zuò de shì qíng xiě xià lái.Vậy trước tiên chúng mình viết những việc cần làm ra.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多请大家把黑板上的生词抄下来。
qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.
别停下来,联系上下文猜意思。
bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK