上来【上來】
[shàng lái] [上 来]
đi lên; tiếp cận; bổ ngữ động từ chỉ sự thành công
自下向上;靠近;作补语表成功
你在下面等我,我现在上来。
nǐ zài xià miàn děng wǒ, wǒ xiàn zài shàng lái.Bạn đợi tôi ở dưới nhé, tôi đi lên ngay đây.
ngay từ đầu, vừa bắt đầu
刚开始,一着手
他一上来就问工资多少。
tā yí shàng lái jiù wèn gōng zī duō shǎo.Vừa đến anh ấy đã hỏi lương bao nhiêu.
行,那你打算什么时候交上来?
xíng, nà nǐ dǎ suàn shén me shí hòu jiāo shàng lái?Được, vậy em định khi nào nộp lên?
Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn对,医生让我今天早上来拿。
duì, yī shēng ràng wǒ jīn tiān zǎo shàng lái ná.Đúng ạ, bác sĩ bảo em sáng nay đến lấy.
Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语对,先拿上来,再拿进去。
duì, xiān ná shàng lái, zài ná jìn qù.Đúng, trước tiên mang lên đây, rồi mang vào trong.
Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng